sệ nệ

Học thuật
Thân thiện
sệ nệ

Con lợn có cái bụng sệ nệ đi lại trong chuồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Có vẻ nặng nề, chậm chạp do quá to hoặc quá nặng: Dùng để miêu tả dáng vẻ, trạng thái của một vật hoặc bộ phận cơ thể bị trĩu xuống, di chuyển khó khăn nặng hoặc to quá mức.
  2. Trạng từ:

    • Một cách nặng nề, ì ạch: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức mang, vác hoặc di chuyển một vật nặng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Con lợn nái cái bụng sệ nệ. (Con lợn nái cái bụng trĩu nặng xuống.)
    • Chiếc túi đầy ắp trông sệ nệ. (Chiếc túi đầy ắp trông có vẻ rất nặng nề.)
  • Trạng từ:

    • Anh ấy mang sệ nệ một bao gạo trên vai. (Anh ấy mang một cách nặng nề một bao gạo trên vai.)
    • Chiếc xe chở hàng chạy sệ nệ trên đường. (Chiếc xe chở hàng chạy ì ạch, nặng nề trên đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sệ nệ" dùng để von: Thường được dùng với nghĩa bóng để miêu tả sự cồng kềnh, kém hiệu quả của một tổ chức hoặc bộ máy.
    • Bộ máy hành chính sệ nệ cần phải được tinh gọn. (Bộ máy hành chính cồng kềnh, nặng nề cần phải được tinh gọn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nặng nề (tt): trọng lượng lớn; tính chất nghiêm trọng, khó chịu.
  • Ì ạch (tt, trgt): Di chuyển chậm chạp nặng nề, thường phát ra tiếng động.
  • Lệt bệt (tt, trgt): Trạng thái bẹt ra, nằm sát xuống mặt đất một cách nặng nề, thiếu gọn gàng.
Từ đồng nghĩa
  • Lù đù: Chậm chạp, nặng nề trong dáng đi hoặc hành động.
  • Ụ ị: dáng vẻ thô kệch, nặng nề, chậm chạp.
Thành ngữ liên quan
  • "Bụng sệ nệ": Thành ngữ thường dùng để tả bụng to trĩu nặng, thường của phụ nữ mang thai hoặc động vật sắp đẻ.
    • bầu bụng sệ nệ sắp đến ngày sinh. (Người phụ nữ mang thai với bụng to trĩu nặng sắp đến ngày sinh.)
sệ nệ

Con lợn có cái bụng sệ nệ đi lại trong chuồng.

  1. tt, trgt Có vẻ nặng nề: Con lợn bụng sệ nệ; Mang sệ nệ một bao gạo.